Simple Sentences

. Subject + Verb
The waiter serves.
→ Người phục vụ bưng bê.

. Subject + Subject + Verb
The waiter and the waitress serve.
→ Nam phục vụ và nữ phục vụ cùng bưng bê.

. Subject + Verb + Verb
The waiter serves and smiles.
→ Người phục vụ bưng bê và mỉm cười.

. Subject + Subject + Verb + Verb
The waiter and the chef serve and greet the guests.
→ Người phục vụ và đầu bếp cùng bưng bê và chào khách.


Compound Sentences (FANBOYS)

. For
The waiter serves, for the customers are waiting.
→ Người phục vụ bưng bê, vì khách đang chờ.

. And
The waiter serves, and the diners enjoy their meals.
→ Người phục vụ bưng bê, và thực khách thưởng thức món ăn.

. Nor
The waiter doesn’t complain, nor does he slow down.
→ Người phục vụ không phàn nàn, cũng không chậm lại.

. But
The waiter serves, but he looks a bit tired.
→ Người phục vụ bưng bê, nhưng trông hơi mệt.

. Or
The waiter will serve, or the guests will become impatient.
→ Người phục vụ sẽ bưng bê, hoặc khách sẽ mất kiên nhẫn.

. Yet
The waiter serves, yet he keeps smiling through the rush.
→ Người phục vụ bưng bê, nhưng vẫn mỉm cười dù bận rộn.

. So
The waiter serves, so everyone gets their food on time.
→ Người phục vụ bưng bê, vì thế mọi người đều có đồ ăn đúng giờ.


Complex Sentences

. Since
The waiter serves since the restaurant is full of guests.
→ Người phục vụ bưng bê vì nhà hàng đông khách.

. After
The waiter serves after the chef finishes cooking.
→ Người phục vụ bưng bê sau khi đầu bếp nấu xong.

. Even though
The waiter serves even though he is exhausted.
→ Người phục vụ bưng bê mặc dù rất mệt.

. Unless
The waiter will serve unless the shift ends.
→ Người phục vụ sẽ bưng bê trừ khi hết ca.


Compound-Complex Sentences

. Since + And
The waiter serves since it’s dinner time, and the tables are all occupied.
→ Người phục vụ bưng bê vì đến giờ ăn tối, và tất cả bàn đều kín chỗ.

. After + Yet
The waiter serves after cleaning the table, yet he still works quickly.
→ Người phục vụ bưng bê sau khi dọn bàn, nhưng vẫn làm việc nhanh chóng.

. Even though + So
The waiter serves even though he feels tired, so the customers are satisfied.
→ Người phục vụ bưng bê dù mệt mỏi, vì thế khách hàng hài lòng.

. Unless + But
The waiter will serve unless the restaurant closes, but he hopes to rest soon.
→ Người phục vụ sẽ bưng bê trừ khi nhà hàng đóng cửa, nhưng hy vọng sớm được nghỉ.