Khám phá 10 nét nghĩa khác biệt của từ BUSINESS khi viết nhé
Công ty, xí ngiệp (commercial enterprise or establishment)
My business is in glass production.
(Công ty tôi sản xuất thuỷ tinh.)
Công việc, thương vụ (work, trade or occupation)
She was out of town on business.
(Cô ấy đã đi công tác.)
Vụ việc, tình huống, sự kiện (situation or activity)
The failure is an awful business in his entire life.
(Thất bại là một việc ghê gớm trong cả cuộc đời anh ta.)
Mục đích, vấn đề cần được giải quyết (an objective or matter that needs to be tacked)
Let’s go down to business.
(Chúng ta hãy đi vào vấn đề chính.)
Quyền làm gì (a right to do something)
You have no business to do that.
(Anh không có quyền làm việc đó.)
Hoạt động thương mại, công nghiệp (commercial or industrial activity)
I don’t think he’s in business.
(Tôi không nghĩ anh ta kinh doanh.)
Khối lượng công việc (volume of commercial trade)
He has recently been in the sheer volume of business.
(Gần đây anh ấy tập trung hoàn toàn vào khối lượng công việc.)
Ngành học thương mại (the study of management)
He studied business in Singapore.
(Anh ta học thương mại ở Singapore.)
Việc cá nhân (personal affair)
This is none of your business.
(Đây không phải việc của anh.)
Vé hạng thương gia (business class)
Discover the luxury with our business class flights.
(Hãy cùng khám phá sự xa hoa với những chuyến bay hạng thương gia của chúng tôi.)