Luyện viết với 10 tổ hợp từ của động từ MAKE

 make a noise
(làm ồn)
You should not make a noise in the library.
(Bạn không nên làm ồn trong thư viện.)
 
make a mess
(làm bừa bộn)
The boy is running around and making a mess of everything.
(Thằng bé chạy nhảy và làm bừa bộn mọi thứ.)
 
make a mistake
(phạm lỗi/sai lầm)
Nobody wants to make a mistake in their work.
(Không ai muốn mắc sai lầm trong công việc cả.)
 
make money
(kiếm tiền)
If you want to make money, create something of value.
(Nếu bạn muốn kiếm tiền, hãy tạo ta thứ gì đó có giá trị.)
 
make room for
(nhường chỗ)
It’s time to make room for youngsters with fresh ideas.
(Đã đến lúc nhường chỗ cho những người trẻ với những ý tưởng mới mẻ.)
 
make furniture
(làm đồ nội thất)
MDF is a common material used to make furniture.
(MDF là một vật liệu phổ biến dùng để làm đồ nội thất.)
 
make progress
(tiến bộ)
Share knowledge to make progress.
(Hãy chia sẻ kiến thức để cùng tiến bộ.)
 
make trouble
(gây rắc rối)
Will he make trouble for us?
(Anh ta có gây rắc rối cho chúng ta không?)
 
make a difference
(làm nên sự khác biệt)
They have insight and experience to make a difference.
(Họ có tầm nhìn lẫn kinh nghiệm để làm nên sự khác biệt.)

make an effort
(nỗ lực)
He is making an effort to achieve the goal.
(Anh ấy đang nỗ lực để đạt được mục tiêu.)