Dưới đây là những thuật ngữ để miêu tả về TUỔI TÁC ở nhiều ngữ cảnh khác nhau
the younger/older generation
(thế hệ trẻ/già)
the youngest/oldest age group
(nhóm tuổi trẻ nhất/già nhất)
the second youngest age group
(nhóm tuổi trẻ kế tiếp)
baby boomers
(tất cả những ai sinh ra trong thời kỳ bùng nổ sinh sản, nhất là sau thế chiến thứ II)
for people of all age groups
(dành cho mọi người ở tất cả các nhóm tuổi)
different/varying age groups
(nhiều nhóm tuổi khác nhau)
in his/her teens
(độ tuổi 13-19)
in his/her twenties
(độ tuổi 21-29)
in his/her early/mid/late twenties
(đầu/giữa/cuối năm 20 tuổi)
the nineteen year-olds
(tất cả những người 19 tuổi)
for those who aged 20-30
(những người trong độ tuổi 20-30)
the middle-aged group
(nhóm tuổi trung niên)
the senior citizens
(những người lớn tuổi)
people over/under 50
(những người trên/dưới 50)